(THPTCC) Đạt Giải KK toàn đoàn tại Hội thi GVDG cấp tỉnh năm 2012

Chủ nhật - 04/03/2012 17:28
Chiều ngày 4/3/2012, tại trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn, Sở GD&ĐT đã tổ chức Lễ tổng kết Hội thi Giáo viên dạy giỏi cấp tỉnh năm 2012. Đồng chí Lê Văn Quý - Tỉnh ủy viên- Giám đốc Sở GD&ĐT chủ trì buổi Lễ.
Một tiết học theo PPGD mới được hỗ trợ CNTT ở trường THPT Chà Cang
Một tiết học theo PPGD mới được hỗ trợ CNTT ở trường THPT Chà Cang
Hội thi GVDG lần này có quy mô lớn và được chuẩn bị chu đáo nhất từ trước tới nay, với nhiều vòng thi từ cấp cơ sở đến cấp tỉnh, thực hiện theo Điều lệ Hội thi GVDG các cấp học phổ thông và giáo dục thường xuyên ban hành kèm  theo Thông tư  số 21 /2010/TT-BGDĐT ngày 20 /7 /2010  của Bộ GD&ĐT. Ở cấp tỉnh, qua hai vòng thi về sản phẩm nghiên cứu khoa học sư phạm ứng dụng, sáng kiến kinh nghiệm và kiểm tra năng lực kiến thức giáo viên, Ban tổ chức đã lựa chọn 553 giáo viên đủ điều kiện dự thi giảng, trong đó cấp Mầm non: 103 giáo viên, cấp Tiểu học: 150 giáo viên, cấp THCS: 156 giáo viên, cấp THPT: 142 giáo viên và GDTX có 02 giáo viên.

Tại Lễ tổng kết, Sở GD&ĐT đã công nhận 514 giáo viên đạt danh hiệu GVDG cấp tỉnh năm học 2011-2012. Hội thi đã tặng cờ thi đua cho 2 đơn vị đạt Giải nhất toàn đoàn là Phòng GD&ĐT Thành phố Điện Biên Phủ và trường PTDTNT tỉnh, tặng Giấy khen cho 21 đơn vị đạt giải Nhì, Ba và KK, tặng Giấy khen cho 149 lượt giáo viên đạt các giải trong Hội thi. 20 đơn vị đăng cai địa điểm tổ chức Hội thi và 29 cán bộ thanh tra, giám khảo cũng được Sở GD&ĐT tặng Giấy khen.

Bên cạnh việc trao Cờ thi đua và Giấy khen, cho các đơn vị, Sở GD&ĐT cũng trích ngân sách thưởng cho các đơn vị và cá nhân đạt thành tích tổng số tiền là 89.850.000 đ. Hội khuyến học tỉnh cũng thưởng trên 100 triệu đồng.
 
Mặc dù mới được 4 năm thành lập, số giáo viên tham gia còn ít do Điều lệ Hội thi quy định thí sinh tham gia Hội thi phải từ 3 năm công tác trở lên, song trường THPT Chà Cang cũng cử 4 giáo viên tham gia là các thầy giáo Nguyễn Văn Tập, Lê Ngọc Hà, Nguyễn Văn Tú và Hoàng Văn Tiền. Đoàn trường đã đạt giải Khuyến khích toàn đoàn tại Hội thi. BGH nhà trường đã có kế hoạch tổ chức rút kinh nghiệm sau hội thi và tuyên dương các thầy giáo đạt giải tại cơ sở.
 
Danh sách 514 giáo viên đạt danh hiệu GVDG cấp tỉnh năm học 2011-2012

                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                              
TT Họ và tên Năm sinh Đơn vị công tác Huyện (TP,TX) Môn Tổng điểm Đạt giải
1 Trịnh Thị Ngọc Huế 1983 Mầm non 7/5 TP Điện Biên Phủ   36.87 Nhất
2 Nguyễn Thị Thùy Dương 1981 Mầm non Thanh Hưng Huyện Điện Biên   36.16 Nhì
3 Lê Thị  Thơ 1976 Mầm non 7/5 TP Điện Biên Phủ   35.72 Nhì
4 Nguyễn Thị Hoài 1980 Mầm non Thanh Chăn Huyện Điện Biên   35.72 Nhì
5 Cao Hiền Dịu 1980 Mầm non 7/5 TP Điện Biên Phủ   35.46 Nhì
6 Nguyễn Thị Thu Hường 1983 Mầm non Hoàng Công Chất Huyện Điện Biên   35.43 Nhì
7 Phạm Thùy Dương 1984 Mầm non Hoa Ban TP Điện Biên Phủ   35.35 Nhì
8 Chu Thị Thu Phương 1980 Mầm non Hua Thanh Huyện Điện Biên   35.28 Nhì
9 Nguyễn Thị Thu Hà 1982 Mầm non Hoa Ban TP Điện Biên Phủ   35.24 Nhì
10 Lý Thị Lan 1969 Mầm non Thanh Luông Huyện Điện Biên   35.12 Ba
11 Nguyễn Thị Châu Loan 1987 Mầm non Nà Tấu Huyện Điện Biên   35.08 Ba
12 Hà Thị Hoan 1985 Mầm non Núa Ngam Huyện Điện Biên   35.06 Ba
13 Đinh Thị Đức 1984 Mầm non Số 2 Thanh Yên Huyện Điện Biên   35.06 Ba
14 Đặng Thị Lan 1977 Mầm non Thanh Luông Huyện Điện Biên   34.89 Ba
15 Nguyễn Thị  Thủy 1970 Mầm non Hoa Ban TP Điện Biên Phủ   34.87 Ba
16 Trần Thị Huế 1985 Mầm non Thanh Hưng Huyện Điện Biên   34.83 Ba
17 Lê Thị Thu 1975 Mầm non Thanh Hưng Huyện Điện Biên   34.79 Ba
18 Đào Thị  Phượng 1971 Mầm non Sơn Ca TP Điện Biên Phủ   34.79 Ba
19 Nguyễn Thị Thu Trang 1986 Mầm non Số 2 Thanh Yên Huyện Điện Biên   34.75 Khuyến khích
20 Hoàng Thị Hà 1985 Mầm non Số 2 Mường Nhà Huyện Điện Biên   34.64 Khuyến khích
21 Phạm Thanh Thúy 1983 Mầm non Số 2 Thanh Yên Huyện Điện Biên   34.63 Khuyến khích
22 Nguyễn Thị Hằng 1972 Mầm non Họa Mi TP Điện Biên Phủ   34.63 Khuyến khích
23 Triệu Thùy Chinh 1982 Mầm non Sam Mứn Huyện Điện Biên   34.62 Khuyến khích
24 Điêu Thị  Hà 1983 Mầm non Na Sang Huyện Mường Chà   34.61 Khuyến khích
25 Hoàng Thị  Mến 1966 Mầm non Him Lam TP Điện Biên Phủ   34.59 Khuyến khích
26 Nguyễn Thị  Sinh 1970 Mầm non Hoa Ban TP Điện Biên Phủ   34.54 Khuyến khích
27 Dương Thị Yến 1985  Mầm non Thanh An Huyện Điện Biên   34.45 Khuyến khích
28 Nguyễn Thị Hồng 1983 Mầm non Sư Lư Huyện Điện Biên Đông   34.45 Khuyến khích
29 Nguyễn Thị Hiền 1985 Mầm non thị trấn Điện Biên Đông Huyện Điện Biên Đông   34.41 Khuyến khích
30 Lò Thị Hồng Nhung 1987 Mầm non Noong Bua TP Điện Biên Phủ   34.4 Khuyến khích
31 Đoàn Thị Thơm 1984 Mầm non Sam Mứn Huyện Điện Biên   34.33 Khuyến khích
32 Phạm Thị Ánh  Tuyết 1986 Mầm non Na Phát Huyện Điện Biên Đông   34.29 Khuyến khích
33 Nguyễn Thị  Vân 1970 Mầm non Hoa Hồng TP Điện Biên Phủ   34.25 Khuyến khích
34 Cà Thị Thanh Huyền 1980 Mầm non Sam Mứn Huyện Điện Biên   34.21 Khuyến khích
35 Nguyễn Hằng  Phương 1985 Mầm non 7/5 TP Điện Biên Phủ   34.16  
36 Phạm Thanh Huệ 1979 Mầm non Thanh Yên Huyện Điện Biên   34.12  
37 Lê Ngọc Hân 1984 Mầm non 20/7 Huyện Tuần Giáo   34.06  
38 Hoàng Thị Hồng Thương 1986 Mầm non thị trấn Điện Biên Đông Huyện Điện Biên Đông   34.05  
39 Nguyễn Thị Thanh Trà 1984 Mầm non Thanh Chăn Huyện Điện Biên   34.04  
40 Phạm Thị Nam Hồng 1972 Mầm non Thanh Hưng Huyện Điện Biên   34.04  
41 Trần Thị Minh Thư 1984 Mầm non Hoàng Công Chất Huyện Điện Biên   34  
42 Đỗ Thị Nhàn 1984 Mầm non Pa Thơm Huyện Điện Biên   33.95  
43 Nguyễn Thị Thanh Huyền 1985 Mầm non 20/7 Huyện Tuần Giáo   33.79  
44 Mai Thị Thu Huyền 1983 Mầm non thị trấn Điện Biên Đông Huyện Điện Biên Đông   33.66  
45 Nguyễn Thị Nga 1983 Mầm non Sam Mứn Huyện Điện Biên   33.62  
46 Dương Thị Tấm 1982 Mầm non Phì Nhừ Huyện Điện Biên Đông   33.62  
47 Nguyễn Thị Chiên 1983 Mầm non thị trấn Tuần Giáo Huyện Tuần Giáo   33.54  
48 Phạm Thị Lệ Quỳnh 1978 Mầm non Thanh Hưng Huyện Điện Biên   33.41  
49 Lê Thị  Ánh 1987 Mầm non thị trấn Mường Chà Huyện Mường Chà   33.41  
50 Lê Thanh Nga 1984 Mầm non Pá Vạt Huyện Điện Biên Đông   33.37  
51 Mai Thị Ngoan 1983 Mầm non Luân Giói Huyện Điện Biên Đông   33.29  
52 Dương Thị Châu 1983 Mầm non thị trấn Tuần Giáo Huyện Tuần Giáo   33.24  
53 Đỗ Kim Dung 1984 Mầm non Háng Trợ Huyện Điện Biên Đông   33.2  
54 Vũ Thị Huyên 1983 Mầm non Hoa Ban Huyện Tuần Giáo   33.16  
55 Nguyễn Thị Hằng 1978 Mầm non  Mường Báng Số 1 Huyện Tủa Chùa   33.12  
56 Đặng Thị Nam Tuyến 1979 Mầm non thị trấn Mường Chà Huyện Mường Chà   33.09  
57 Ngô Thị  Mai 1983 Mầm non 7/5 TP Điện Biên Phủ   33.08  
58 Lâm Thị Nguyệt 1984 Mầm non Hoa Ban Huyện Mường Nhé   33.07  
59 Nguyễn Hồng Vân 1985 Mầm non Noong Luống Huyện Điện Biên   32.99  
60 Lò Thị Thúy Hà 1984 Mầm non Hoa Mai Huyện Tuần Giáo   32.95  
61 Nguyễn Hải Nhung 1985 Mầm non Chiềng Sinh Huyện Tuần Giáo   32.93  
62 Đinh Thị Bích Phượng 1982 Mầm non Mường Thín Huyện Tuần Giáo   32.91  
63 Hoàng Thị  Sự 1986 Mầm non Mường Mươn Huyện Mường Chà   32.87  
64 Lê Thị Lệ Thương 1985 Mầm non  Mường Báng Số 1 Huyện Tủa Chùa   32.83  
65 Vũ Thị Ngát 1985 Mầm non  Mường Báng Số 2 Huyện Tủa Chùa   32.79  
66 Cao Thị Hồng Hạnh 1985 Mầm non 20/7 Huyện Tuần Giáo   32.66  
67 Lê Thị Phượng 1983 Mầm non Nà Nhạn  Huyện Điện Biên   32.62  
68 Trần Thị  Nhung 1987 Mầm non Hoa Ban Huyện Mường Ảng   32.62  
69 Hà Thị  Tuất 1982 Mầm non Sơn Ca Huyện Mường Ảng   32.57  
70 Hoàng Thị Bích Lập 1984 Mầm non Sa Lông Huyện Mường Chà   32.49  
71 Lường Thị Xuân 1988 Mầm non Hoa Ban Huyện Mường Ảng   32.42  
72 Phạm Thị Thu Hiền 1987 Mầm non Hoa Hồng Huyện Mường Ảng   32.41  
73 Lê Thị  Giang 1980 Mầm non Hoa Hồng Huyện Mường Ảng   32.33  
74 Phạm Bích Hường 1984 Mầm non Hoa Ban Huyện Mường Nhé   32.29  
75 Nguyễn Thanh Tâm 1984 Mầm non Quài Nưa Huyện Tuần Giáo   32.29  
76 Lò Thị Hương 1984 Mầm non thị trấn Điện Biên Đông Huyện Điện Biên Đông   32.25  
77 Lò Thị Lan 1982 Mầm non Keo Lôm Huyện Điện Biên Đông   32.25  
78 Điêu Thanh Hương 1979 Mầm non thị trấn Mường Chà Huyện Mường Chà   32.16  
79 Nguyễn Thị  Loan 1986 Mầm non Na Sang Huyện Mường Chà   32.12  
80 Nguyễn Thị Hải Yến 1985 Mầm non Ẳng Tở Huyện Mường Ảng   32.1  
81 Vũ Thị  Dung 1987 Mầm non Hoa Ban Huyện Mường Ảng   32.08  
82 Là Thị Khương 1983 Mầm non Sơn Ca Huyện Tuần Giáo   32.06  
83 Trịnh Thị Điệp 1982 Mầm non Đồi Cao TX Mường Lay   31.99  
84 Nguyễn Thị Bình 1985 Mầm non  Mường Báng Số 2 Huyện Tủa Chùa   31.94  
85 Phạm Thị Huyền Trang 1987 Mầm non Mường Mươn Huyện Mường Chà   31.91  
86 Lò Thị  Chinh 1983 Mầm non Hoa Ban Huyện Mường Nhé   31.9  
87 Vũ Thị Huyền 1984 Mầm non  Mường Báng Số 1 Huyện Tủa Chùa   31.89  
88 Đỗ Thị Mai 1982 Mầm non Sơn Ca Huyện Mường Ảng   31.87  
89 Lường Thị Binh 1982 Mầm non thị trấn Điện Biên Đông Huyện Điện Biên Đông   31.79  
90 Hồ Thị Duyên 1985 Mầm non  Mường Báng Số 2 Huyện Tủa Chùa   31.74  
91 Lục Thị  Quý 1986 Mầm non Ẳng Cang Huyện Mường Ảng   31.72  
92 Phạm Thị Duyên 1983 Mầm non Khong Hin Huyện Tuần Giáo   31.7  
93 Lường Thị Xoan 1985 Mầm non Chiềng Sinh Huyện Tuần Giáo   31.56  
94 Nguyễn Thị Thu Hiền 1984 Mầm non thị trấn Tuần Giáo Huyện Tuần Giáo   31.45  
95 Vũ Thị Liên 1982 Mầm non Quài Cang Huyện Tuần Giáo   31.41  
96 Lù Thị Bích Thảo 1983 Mầm non Lay Nưa TX Mường Lay   31.3  
97 Quàng Thị Phượng 1988 Mầm non Pá Vạt Huyện Điện Biên Đông   31.29  
98 Đinh Thị Nhàn 1973 Tiểu học Tô Vĩnh Diện TP Điện Biên Phủ   38 Xuất sắc
99 Lê Thị  Nga 1973 Tiểu học Hà Nội Điện Biên Phủ TP Điện Biên Phủ   37.49 Nhất
100 Phạm Thị Như Thủy 1974 Tiểu học Hà Nội Điện Biên Phủ TP Điện Biên Phủ   37.24 Nhì
101 Hoàng Tiểu Oanh 1973 Tiểu học Hà Nội Điện Biên Phủ TP Điện Biên Phủ   36.41 Nhì
102 Nguyễn Phương Thảo 1980 Tiểu học Số 1 Noong Luống Huyện Điện Biên   36.16 Nhì
103 Ngô Thị Hiệp 1982 Tiểu học Số 2 Thanh Xương Huyện Điện Biên   36.08 Nhì
104 Đỗ Thị Như  Hoa 1978 Tiểu học Hà Nội Điện Biên Phủ TP Điện Biên Phủ   36.08 Nhì
105 Phan Thị Thu  Hằng 1974 Tiểu học Nam Thanh TP Điện Biên Phủ   35.83 Nhì
106 Nguyễn Thị Dung 1976 Tiểu học Số 2 Sam Mứn Huyện Điện Biên   35.33 Nhì
107 Lê Thị Diễm Hằng 1978 Tiểu học Số 1 Sam Mứn Huyện Điện Biên   35.24 Nhì
108 Trịnh Thị Tình 1972 Tiểu học Mường Pồn Huyện Điện Biên   35.16 Ba
109 Trần Ngọc Lan 1973 Tiểu học Số 1 Nà Nhạn Huyện Điện Biên   34.83 Ba
110 Nguyễn Thị Liễu 1979 Tiểu học thị trấn Mường Chà Huyện Mường Chà   34.74 Ba
111 Trần Thị Khánh Tùng 1981 Tiểu học Hà Nội Điện Biên Phủ TP Điện Biên Phủ   34.66 Ba
112 Nguyễn Thị Thúy 1982 Tiểu học thị trấn Điện Biên Đông Huyện Điện Biên Đông   34.5 Ba
113 Nguyễn Thị Phượng 1970 Tiểu học Số 1 Núa Ngam Huyện Điện Biên   34.41 Ba
114 Trần Thị Hiền 1974 Tiểu học Bế Văn Đàn TP Điện Biên Phủ   34.41 Ba
115 Lê Thị Thủy 1987 Tiểu học thị trấn Điện Biên Đông Huyện Điện Biên Đông   34.33 Ba
116 Phạm Thu Phương 1977 Tiểu học Thanh Luông Huyện Điện Biên   34.25 Khuyến khích
117 Bùi Thị Thủy 1979 Tiểu học Chà Nưa Huyện Mường Chà   34.16 Khuyến khích
118 Vũ Thị  Tươi 1983 Tiểu học Tân Phong Huyện Mường Chà   34.16 Khuyến khích
119 Vũ Thị Thu Hiền 1974 Tiểu học Số 1 Thanh Yên Huyện Điện Biên   34.16 Khuyến khích
120 Nguyễn Thị Mai  Anh 1974 Tiểu học Số 1 Na Sang Huyện Mường Chà   34.16 Khuyến khích
121 Hoàng Thị Oanh 1978 Tiểu học Số 2 Nà Tấu Huyện Điện Biên   34.16 Khuyến khích
122 Nguyễn Thị  Huệ 1976 Tiểu học Số 1 Mường Mươn Huyện Mường Chà   34.08 Khuyến khích
123 Hoàng Thị Hiền 1979 Tiểu học Số 2 Thanh Nưa Huyện Điện Biên   34.08 Khuyến khích
124 Đặng Thị Tâm 1980 Tiểu học Số 1 Noong Luống Huyện Điện Biên   34.08 Khuyến khích
125 Vũ Thị  Tuyết 1984 PTDT Bán trú Tiểu học  Bản Bua Huyện Mường Ảng   34 Khuyến khích
126 Vũ Thị Thu Hằng 1981 Tiểu học Số 2 Mường Pồn Huyện Điện Biên   33.99 Khuyến khích
127 Hoàng Việt Anh 1981 Tiểu học Thanh An Huyện Điện Biên   33.91 Khuyến khích
128 Nguyễn Thị Quế 1972 Tiểu học Thanh Chăn Huyện Điện Biên   33.91 Khuyến khích
129 Nguyễn Thùy Dương 1982 Tiểu học Số 2 Thanh Xương Huyện Điện Biên   33.91 Khuyến khích
130 Phí Hải Vân 1978 Tiểu học Số 1 Thanh Xương Huyện Điện Biên   33.91 Khuyến khích
131 Trần Thị Thu  Hiền 1974 Tiểu học Số 2 Thanh Yên Huyện Điện Biên   33.83 Khuyến khích
132 Nguyễn Thanh  Bình 1973 Tiểu học Hà Nội Điện Biên Phủ TP Điện Biên Phủ   33.83 Khuyến khích
133 Nguyễn Thị Hằng 1978 Tiểu học Keo Lôm Huyện Điện Biên Đông   33.83 Khuyến khích
134 Nguyễn Hải Yến 1979 Tiểu học Bản Sáng Huyện Tuần Giáo   33.83 Khuyến khích
135 Nguyễn Thị Lược 1972 Tiểu học Quài Tở Huyện Tuần Giáo   33.66  
136 Nguyễn Thị Kim Ngân 1979 Tiểu học Thanh Hưng Huyện Điện Biên   33.66  
137 Mào Hồng Tuyên 1982 Tiểu học Chà Nưa Huyện Mường Chà   33.66  
138 Đặng Thị Phương 1979 Tiểu học Thanh Hưng Huyện Điện Biên   33.66  
139 Lê Thị Xuân 1986 Tiểu học thị trấn Điện Biên Đông Huyện Điện Biên Đông   33.58  
140 Đào Hải  Thu 1977 Tiểu học thị trấn Mường Chà Huyện Mường Chà   33.58  
141 Hoàng Thị  Hường 1973 Tiểu học Số 2 Na Sang Huyện Mường Chà   33.5  
142 Khúc Thị  Hà 1979 Tiểu học Mường Nhé Số 1 Huyện Mường Nhé   33.41  
143 Tô Kim Nhung 1974 Tiểu học Nà Sáy Huyện Tuần Giáo   33.41  
144 Tường Thị Quỳnh 1978 Tiểu học Số 1 Thanh Yên Huyện Điện Biên   33.33  
145 Nguyễn Anh Tuấn 1979 Tiểu học Ma Thì Hồ Huyện Mường Chà   33.25  
146 Phạm Thị Thu Hương 1982 Tiểu học thị trấn Điện Biên Đông Huyện Điện Biên Đông   33.25  
147 Bùi Thị Hạnh 1983 Tiểu học Ẳng Cang Huyện Mường Ảng   33.24  
148 Nguyễn Thị Thủy 1979 Tiểu học Noong Hẹt Huyện Điện Biên   33.24  
149 Nguyễn Thị  Nga 1976 Tiểu học Mường Anh Huyện Mường Chà   33.16  
150 Trần Thị Minh Chính 1976 Tiểu học Số 2 Mường Pồn Huyện Điện Biên   33.16  
151 Đỗ Thị Hạnh 1989 Tiểu học Tà Cáng Huyện Điện Biên   33.16  
152 Hoàng Lan Anh 1978 Tiểu học Số 2 Thanh Yên Huyện Điện Biên   33.16  
153 Bùi Thị Vân 1982 Tiểu học Sa Lông Huyện Mường Chà   33.16  
154 Trương Thị  Hà 1978 Tiểu học thị trấn Mường Ảng Huyện Mường Ảng   33.16  
155 Lê Thị Cậy 1973 Tiểu học Số 1 thị trấn Tuần Giáo Huyện Tuần Giáo   33.16  
156 Nguyễn Thị  Hiền 1980 Tiểu học Mường Nhé Số 2 Huyện Mường Nhé   33.08  
157 Nông Quỳnh Lưu 1978 Tiểu học Số 2 Mường Phăng Huyện Điện Biên   33.08  
158 Nguyễn Thị Hồng 1983 Tiểu học Sa Lông Huyện Mường Chà   33.08  
159 Trần Văn Tuyên 1980 Tiểu học Nà Sáy Huyện Tuần Giáo   33.08  
160 Nguyễn Tiến Lực 1984 Tiểu học Huổi Quang Huyện Mường Chà   33.08  
161 Vũ Thị Huyền 1971 Tiểu học Số 2 thị trấn Tuần Giáo Huyện Tuần Giáo   33  
162 Phạm Thị Thủy 1974 Tiểu học Quài Tở Huyện Tuần Giáo   32.99  
163 Nguyễn Thị Hà 1977 Tiểu học Số 2 Sam Mứn Huyện Điện Biên   32.99  
164 Nguyễn Thị Hoa 1974 Tiểu học Số 1 thị trấn Tuần Giáo Huyện Tuần Giáo   32.99  
165 Lê Thị Hồng  Lương 1979 Tiểu học Hừa Ngài Huyện Mường Chà   32.83  
166 Dương Thị  Lý 1984 Tiểu học Hua Nguống Huyện Mường Ảng   32.83  
167 Vũ Đình Nghiệm 1979 Tiểu học Ban Mai Huyện Tuần Giáo   32.83  
168 Vũ Quý Hạnh 1983 Tiểu học Xam Măn Huyện Điện Biên Đông   32.83  
169 Nguyễn Trọng Bắc 1973 PTDT Bán trú Tiểu học Số 2 Núa Ngam Huyện Điện Biên   32.79  
170 Hà Thị Thủy 1979 Tiểu học Số 2 Noong Luống Huyện Điện Biên   32.75  
171 Lò Thị Bình 1981 Tiểu học thị trấn Mường Chà Huyện Mường Chà   32.74  
172 Phạm Thị Miến 1969 Tiểu học Số 1 Thanh Xương Huyện Điện Biên   32.74  
173 Đinh Thị Việt Hà 1977 Tiểu học Hua Nguống Huyện Mường Ảng   32.74  
174 Hoàng Thị  Thanh 1981 Tiểu học Số 1 Si Pa Phìn Huyện Mường Chà   32.7  
175 Nguyễn Thị Biên 1982 Tiểu học Xá Nhè Huyện Tủa Chùa   32.66  
176 Quàng Thị Ngọc 1979 Tiểu học Chiềng Sinh Huyện Tuần Giáo   32.66  
177 Đặng Thái  Ân 1981 Tiểu học Búng Lao Huyện Mường Ảng   32.66  
178 Mai Quốc Việt 1982 Tiểu học thị trấn Tủa Chùa Huyện Tủa Chùa   32.58  
179 Trần Thị Thu Thủy 1973 Tiểu học Xá Nhè Huyện Tủa Chùa   32.58  
180 Phạm Thị Sen 1979 Tiểu học Bản Sáng Huyện Tuần Giáo   32.58  
181 Tòng Văn Chính 1979 PTDT Bán trú Tiểu học Số 1 Mường Nhà Huyện Điện Biên   32.58  
182 Bùi Thị Thơm 1981 Tiểu học Mường Thín Huyện Tuần Giáo   32.58  
183 Trần Thị Bích  Hồng 1975 Tiểu học Nậm Nèn Huyện Mường Chà   32.5  
184 Lê Thị Thanh Lý 1976 Tiểu học Mường Anh Huyện Mường Chà   32.5  
185 Vũ Thị Thúy Nga 1977 Tiểu học thị trấn Mường Ảng Huyện Mường Ảng   32.49  
186 Hoàng Thị Minh Phương 1970 Tiểu học Số 1 thị trấn Tuần Giáo Huyện Tuần Giáo   32.41  
187 Phạm Thị Kim Thanh 1978 Tiểu học Thanh Hưng Huyện Điện Biên   32.41  
188 Lương Thị Thảo 1984 Tiểu học Lay Nưa TX Mường Lay   32.41  
189 Nguyễn Thị Huế 1983 Tiểu học Nậm Ngám Huyện Điện Biên Đông   32.41  
190 Đặng Thị Hòa 1979 Tiểu học Nà Sáy Huyện Tuần Giáo   32.33  
191 Bùi Thị Thắm 1978 Tiểu học Keo Lôm Huyện Điện Biên Đông   32.33  
192 Nguyễn Thị Mùi 1979 Tiểu học thị trấn Tủa Chùa Huyện Tủa Chùa   32.33  
193 Nguyễn Kim  Sinh 1979 Tiểu học Mường Nhé Số 1 Huyện Mường Nhé   32.33  
194 Vũ Văn  Năng 1979 Tiểu học Búng Lao Huyện Mường Ảng   32.25  
195 Bùi Thị Lượt 1979 Tiểu học Nậm Cản TX Mường Lay   32.25  
196 Huỳnh Thị Hương 1980 Tiểu học Số 2 thị trấn Tuần Giáo Huyện Tuần Giáo   32.16  
197 Trịnh Thị Thoa 1982 Tiểu học Huổi Lèng Huyện Mường Chà   32.16  
198 Lù Thị  Truyền 1978 Tiểu học Ma Thì Hồ Huyện Mường Chà   32.16  
199 Nguyễn Thị Kim Dung 1982 Tiểu học Keo Lôm Huyện Điện Biên Đông   32.16  
200 Đỗ Thị Kim Cúc 1978  Tiểu học Ẳng Nưa Huyện Mường Ảng   32.16  
201 Đặng Thị Thu Hường 1971 Tiểu học Na Phát Huyện Điện Biên Đông   32.16  
202 Nguyễn Quỳnh Hoa 1974 Tiểu học thị trấn Mường Ảng Huyện Mường Ảng   32.16  
203 Lò Thị Kiên 1976  Tiểu học Ẳng Nưa Huyện Mường Ảng   32.08  
204 Hoàng Thị Biên 1980 Tiểu học Nậm Ngám Huyện Điện Biên Đông   32.08  
205 Nguyễn Thị Phương 1971 Tiểu học Mường Báng Số 1 Huyện Tủa Chùa   32.08  
206 Trần Ngọc Tình 1985 Tiểu học Xá Nhè Huyện Tủa Chùa   32  
207 Trịnh Minh Quế 1983 Tiểu học thị trấn Tủa Chùa Huyện Tủa Chùa   32  
208 Nguyễn Thị Bình 1978 Tiểu học thị trấn Tủa Chùa Huyện Tủa Chùa   32  
209 Hoàng Thị Tuyết Nhung 1984 Tiểu học Chà Nưa Huyện Mường Chà   32  
210 Hồ Thị Huệ 1984 Tiểu học Khong Hin Huyện Tuần Giáo   32  
211 Khoàng Thị Vươn 1981 Tiểu học Thanh Luông Huyện Điện Biên   31.99  
212 Trần Thị  Hạnh 1983 Tiểu học Ma Thì Hồ Huyện Mường Chà   31.91  
213 Bạc Thị Minh Dịu 1982 THCS Mường Tùng Huyện Mường Chà   31.91  
214 Tòng Thị  Son 1978  Tiểu học Ẳng Nưa Huyện Mường Ảng   31.91  
215 Nguyễn Thị Đào 1979 Tiểu học Số 1 Quài Nưa Huyện Tuần Giáo   31.91  
216 Đào Thị Phương Thảo 1983 Tiểu học thị trấn Tủa Chùa Huyện Tủa Chùa   31.91  
217 Đào Thị Hoa 1973 Tiểu học Nà Sáy Huyện Tuần Giáo   31.75  
218 Trần Thị Miền 1979 THCS Sông Đà TX Mường Lay   31.75  
219 Lường Thị Hà 1980 Tiểu học Luân Giói Huyện Điện Biên Đông   31.74  
220 Hoàng Thị Biên 1983 Tiểu học Phì Nhừ Huyện Điện Biên Đông   31.66  
221 Lý Thị Minh 1975 Tiểu học Suối Lư Huyện Điện Biên Đông   31.66  
222 Đặng Kim Hải 1976 Tiểu học Chiềng Sinh Huyện Tuần Giáo   31.66  
223 Trần Thị Phương  Nhung 1979 Tiểu học Chà Nưa Huyện Mường Chà   31.58  
224 Phùng Thị  Dương 1982 Phổ thông dân tộc Bán trú Tiểu học Leng Su Sìn Huyện Mường Nhé   31.58  
225 Hà Thị Thương 1980 Tiểu học Keo Lôm Huyện Điện Biên Đông   31.58  
226 Triệu Thị  Lựu 1978 Tiểu học Mường Nhé Số 2 Huyện Mường Nhé   31.5  
227 Nguyễn Thị Thúy 1976 Tiểu học Số 2 thị trấn Tuần Giáo Huyện Tuần Giáo   31.5  
228 Vương Thị Nga 1975 Tiểu học Số 1 Thanh Yên Huyện Điện Biên   31.41  
229 Lò Thị Hoa 1974 Tiểu học thị trấn Điện Biên Đông Huyện Điện Biên Đông   31.33  
230 Phạm Quang Vinh 1985 Tiểu học Xá Nhè Huyện Tủa Chùa   31.25  
231 Trần Thị  Tuyết 1981 Tiểu học Quảng Lâm Huyện Mường Nhé   31.25  
232 Nguyễn Quang Đại 1975 Tiểu học Sính Phình Số 1 Huyện Tủa Chùa   31.08  
233 Phạm Thị Lương 1983 Tiểu học thị trấn Tủa Chùa Huyện Tủa Chùa   31.08  
234 Vũ Thị  Tuyết 1978 Tiểu học Mường Nhé Số 1 Huyện Mường Nhé   31.08  
235 Nguyễn Thị  Thu 1987 Tiểu học Chung Chải Huyện Mường Nhé   31.08  
236 Hoàng Thị Hương Giang 1976 Tiểu học Na Phát Huyện Điện Biên Đông   31.08  
237 Đỗ Thị Bích  Thảo 1978 Phổ thông dân tộc Bán trú Tiểu học  Nậm Pồ Huyện Mường Nhé   31  
238 Nguyễn Thị Lan Phương 1971 Tiểu học Số 1 Quài Tở Huyện Tuần Giáo   31  
239 Ngô Thị Hương 1980 Tiểu học Sính Phình Số 1 Huyện Tủa Chùa   31  
240 Trần Văn Hiệp 1980 Tiểu học Phình Giàng Huyện Điện Biên Đông   31  
241 Hoàng Thu Hương 1984 Tiểu học Mường Báng Số 2 Huyện Tủa Chùa   31  
242 Trịnh Thị Ngọc Lan 1974 Tiểu học Số 2 Thanh Nưa Huyện Điện Biên   30.99  
243 Lại Thị Lan 1982 Tiểu học Tân Lập Huyện Điện Biên Đông   30.7  
244 Nguyễn Thị  Nga 1981 Tiểu học Nậm Kè Số 1 Huyện Mường Nhé   30.58  
245 Nguyễn Văn  Thư 1988 Phổ thông dân tộc Bán trú Tiểu học  Nà Khoa Số 1 Huyện Mường Nhé   30.41  
246 Nguyễn Thị  Chuyên 1986 Tiểu học Mường Toong Số 1 Huyện Mường Nhé   30.33  
247 Nguyễn Thu Hà 1975 THCS Him Lam TP Điện Biên Phủ Sinh học 36.99 Nhất
248 Tô Thị Thịnh 1978 THCS Him Lam TP Điện Biên Phủ Ngữ văn 36.58 Nhì
249 Lê Thị Ánh 1982 THCS Thanh Luông Huyện Điện Biên Sinh Học 35.91 Nhì
250 Tạ Thị  Nành 1979 THCS Nam Thanh TP Điện Biên Phủ Ngữ văn 35.74 Nhì
251 Bùi Thị Thi 1983 THCS Na Son Huyện Điện Biên Đông GDCD 35.41 Nhì
252 Vũ Tiến Dũng 1968 THCS Tân Bình TP Điện Biên Phủ Thể dục 35.16 Nhì
253 Trần Lan Anh 1977 THCS  Thanh An Huyện Điện Biên Toán 35.16 Nhì
254 Bùi Thị Luyện 1980 THCS Thanh Chăn Huyện Điện Biên Ngữ văn 35.08 Nhì
255 Lê Thị Hồng 1979 THCS Thanh Hưng Huyện Điện Biên Toán 35 Nhì
256 Dương Thị Hoa 1980 THCS Thanh Trường TP Điện Biên Phủ Vật lí 34.74 Ba
257 Phạm Như Huỳnh 1982 THCS Nong U Huyện Điện Biên Đông Vật lí 34.58 Ba
258 Đỗ Thị Thùy Giang 1980 THCS Thanh Xương Huyện Điện Biên Ngữ văn 34.41 Ba
259 Phạm Văn Phước 1982 THCS Thanh Nưa Huyện Điện Biên Thể dục 34.41 Ba
260 Lê Thị  Hạnh 1975 THCS Him Lam TP Điện Biên Phủ Vật lí 34.33 Ba
261 Đặng Thị Mai  Thanh 1974 THCS Him Lam TP Điện Biên Phủ Lịch sử 34.33 Ba
262 Lê Thị Bích  Hảo 1979 THCS Thanh Xương Huyện Điện Biên Ngữ văn 34.33 Ba
263 Mai Thị Vân 1968 THCS Him Lam TP Điện Biên Phủ Ngữ văn 34.24 Ba
264 Bùi Thị Thanh Huyền 1978 THCS Tân Bình TP Điện Biên Phủ Hóa học 34.08 Khuyến khích
265 Đào Minh Thảo 1979 THCS Thanh Xương Huyện Điện Biên Thể dục 34.08 Khuyến khích
266 Phạm Thị  Vui 1977 THCS Nam Thanh TP Điện Biên Phủ Tiếng anh 34.08 Khuyến khích
267 Nguyễn Thị Vượng 1979 THCS  Thanh An Huyện Điện Biên Sinh Học 34 Khuyến khích
268 Lê Bá Thùy 1977 THCS Thanh Hưng Huyện Điện Biên Tiếng anh 33.91 Khuyến khích
269 Nguyễn Thúy Quyên 1981 Phổ thông Dân tộc Bán trú THCS Ma Thì Hồ Huyện Mường Chà Ngữ văn 33.75 Khuyến khích
270 Nguyễn Thị Nhẫn 1980 THCS Thanh Xương Huyện Điện Biên Toán 33.74 Khuyến khích
271 Ngô Thị  Hạnh 1981 THCS Nam Thanh TP Điện Biên Phủ Vật lí 33.58 Khuyến khích
272 Phạm Thị Vân Ngọc 1979 THCS Thanh Xương Huyện Điện Biên Hóa học 33.58 Khuyến khích
273 Cao Thị Hằng 1981 PTDTNT THPT Tuần Giáo Huyện Tuần Giáo Ngữ văn 33.5 Khuyến khích
274 Lê Như Hoa 1978 THCS Thanh An Huyện Điện Biên Vật lí 33.5 Khuyến khích
275 Phạm Thị Tuyết 1981 THCS Thanh Yên Huyện Điện Biên Tiếng anh 33.49 Khuyến khích
276 Nguyễn Thị Hằng 1980 THCS Tân Bình TP Điện Biên Phủ Vật lí 33.41 Khuyến khích
277 Phạm Văn Vinh 1980 THCS Chiềng Sơ Huyện Điện Biên Đông Vật lí 33.41 Khuyến khích
278 Nguyễn Thị Thương 1984 THCS Na Son Huyện Điện Biên Đông Sinh học 33.33 Khuyến khích
279 Nguyễn Thị Phượng 1971 THCS Thanh Chăn Huyện Điện Biên Toán 33.33 Khuyến khích
280 Nguyễn Ngọc Phương 1975 THCS Thanh Luông Huyện Điện Biên Hóa học 33.25  
281 Phạm Xuân Hiệp 1982 THCS Mường Luân Huyện Điện Biên Đông Vật lí 33.2  
282 Trương Thị Thúy  Quyên 1982 THCS thị trấn Mường Chà Huyện Mường Chà Ngữ văn 33.16  
283 Nguyễn Thị Yến 1982 THCS thị trấn Tủa Chùa Huyện Tủa Chùa Ngữ văn 33.16  
284 Phạm Trung Thành 1976 PTDT Bán trú THCS Mường Phăng Huyện Điện Biên Lịch Sử 33.08  
285 Trần Thị Thân 1969 THCS Thanh Nưa Huyện Điện Biên Địa lí 33.08  
286 Vũ Đình Nhân 1976 PTDT  Bán trú  THCS Núa Ngam Huyện Điện Biên Tiếng anh 33.08  
287 Phạm Thị Phương  Thảo 1981 THCS Mùn Chung Huyện Tuần Giáo Ngữ văn 33.08  
288 Bùi Thị Hồng Lan 1978 THCS Him Lam TP Điện Biên Phủ Tiếng anh 33  
289 Lê Trọng Hưng 1975 PTDT Bán trú  THCS Mường Nhà Huyện Điện Biên Tiếng anh 33  
290 Nguyễn Thị Như Quỳnh 1982 THCS Ẳng Cang Huyện Mường Ảng Sinh học 32.99  
291 Trần Thị  Hồng 1983 THCS Quài Tở Huyện Tuần Giáo Sinh học 32.99  
292 Nguyễn Thị Ngọc 1982 THCS Suối Lư Huyện Điện Biên Đông Sinh học 32.99  
293 Bùi Hữu Vương 1980 THCS Mường Pồn Huyện Điện Biên Vật lí 32.95  
294 Đoàn Thị Thanh Huyền 1980 THCS Na Son Huyện Điện Biên Đông Ngữ văn 32.83  
295 Đỗ Quang Tuân 1981 THCS Mường Luân Huyện Điện Biên Đông Lịch sử 32.83  
296 Nguyễn Việt Anh 1971 THCS Thanh Chăn Huyện Điện Biên Thể dục 32.75  
297 Phạm Thị Quỳnh Ngọc 1975 THCS Nam Thanh TP Điện Biên Phủ Ngữ văn 32.75  
298 Đào Thị Thanh Nga 1982 Phổ thông Dân tộc Bán trú THCS Sa Lông Huyện Mường Chà Ngữ văn 32.74  
299 Dương Minh Hòa 1975 THCS Thanh Chăn Huyện Điện Biên Toán 32.74  
300 Nguyễn Quang Cường 1980 PTDT Bán trú THCS Mường Phăng Huyện Điện Biên Địa lí 32.66  
301 Trương Tâm Hương 1978 THCS Quài Tở Huyện Tuần Giáo Ngữ văn 32.58  
302 Vũ Hồng Minh 1973 THCS Nà Tấu Huyện Điện Biên Tiếng anh 32.58  
303 Nguyễn Tiến Dũng 1984 THCS Phì Nhừ Huyện Điện Biên Đông Toán 32.58  
304 Vũ Thị Hải Châu 1982 THCS Thanh Chăn Huyện Điện Biên Toán 32.58  
305 Nguyễn Thị Quyên 1986 THCS Na Son Huyện Điện Biên Đông Tiếng Anh 32.5  
306 Vũ Thị Kim Ngân 1981 THCS Pú Nhi Huyện Điện Biên Đông Toán 32.5  
307 Ngôn Thị Hợp 1981 THCS Noong Hẹt Huyện Điện Biên Địa lí 32.49  
308 Phạm Việt Anh 1983 THCS thị trấn Mường Chà Huyện Mường Chà Toán 32.49  
309 Bùi Ngọc  Kiên 1986 Phổ thông Dân tộc Bán trú THCS Na Sang Huyện Mường Chà Tiếng anh 32.49  
310 Phạm Thị Thanh Mai 1977 PTDT Bán trú  THCS Mường Nhà Huyện Điện Biên Lịch Sử 32.41  
311 Lê Văn Hiển 1981 THCS Nong U Huyện Điện Biên Đông Hóa học 32.33  
312 Trần Thị  Hoa 1984 THCS Suối Lư Huyện Điện Biên Đông Địa lí 32.33  
313 Chu Thị Hồng Nhẫn 1979 THCS Thanh Yên Huyện Điện Biên Toán 32.33  
314 Cao Xuân Lâm 1985 THCS Mùn Chung Huyện Tuần Giáo Hóa học 32.33  
315 Nguyễn Thị Kim Liên 1981 PTDTNT THPT Điện Biên Đông Huyện Điện Biên Đông Địa lí 32.33  
316 Nguyễn Thu  Hương 1982 THCS Thanh Bình TP Điện Biên Phủ Lịch sử 32.16  
317 Đặng Thị Thảo 1981 THCS thị trấn Tuần Giáo Huyện Tuần Giáo Hóa học 32.16  
318 Nguyễn Thị  Hường 1984 Phổ thông dân tộc Bán trú THCS Nà Hỳ Huyện Mường Nhé Ngữ văn 32.16  
319 Vũ Thị Huyền 1982 THCS Na Son Huyện Điện Biên Đông Toán 32.16  
320 Nguyễn Thị Tươi 1974 THCS Him Lam TP Điện Biên Phủ Toán 32.16  
321 Phạm Hoàng Anh 1983 THCS Nong U Huyện Điện Biên Đông Lịch sử 32.16  
322 Nguyễn Thị Yến 1981 THCS Noong Luống Huyện Điện Biên Ngữ văn 32.08  
323 Đặng Văn   Lâm 1979 Phổ thông dân tộc Bán trú THCS Nậm Kè Huyện Mường Nhé Tiếng anh 32  
324 Vũ Huy  Bình 1979 THCS Tân Phong Huyện Mường Chà Tiếng anh 32  
325 Nguyễn Thị Bích  Vân 1976 THCS Ẳng Tở Huyện Mường Ảng Ngữ văn 31.99  
326 Đinh Hồng Thanh 1985 THCS Chiềng Sơ Huyện Điện Biên Đông Thể dục 31.99  
327 Phạm Thanh Tuân 1984 Phổ thông Dân tộc Bán trú THCS Hừa Ngài Huyện Mường Chà Địa lí 31.87  
328 Dương Hồng Hạnh 1983 THCS Ẳng Cang Huyện Mường Ảng Hóa học 31.75  
329 Trần Thị  Thu 1981 Phổ thông dân tộc Bán trú THCS Mường Toong Huyện Mường Nhé Ngữ văn 31.74  
330 Vi Thị Tuyết Minh 1984 Phổ thông Dân tộc Bán trú THCS Phìn Hồ Huyện Mường Chà Ngữ văn 31.66  
331 Đặng Thị Hồng Hạnh 1975 THCS thị trấn Tuần Giáo Huyện Tuần Giáo Vật lí 31.66  
332 Vũ Thị  Hiếu 1980 THCS Quài Tở Huyện Tuần Giáo Vật lí 31.62  
333 Trần Thị  Phượng 1983 THCS Pú Hồng Huyện Điện Biên Đông Hóa học 31.58  
334 Nguyễn Thị Kim Liên 1965 THCS Mường Pồn Huyện Điện Biên Ngữ văn 31.5  
335 Trần Thị  Nhuần 1983 Phổ thông Dân tộc Bán trú THCS Ma Thì Hồ Huyện Mường Chà Lịch sử 31.5  
336 Khiếu Thị Hồng  Thắm 1984 Phổ thông dân tộc Bán trú THCS Nà Bủng Huyện Mường Nhé Sinh học 31.5  
337 Đặng Thị Oanh 1984 THCS Mường Báng Huyện Tủa Chùa Hóa học 31.49  
338 Nguyễn Thị Bích  Ngọc 1986 THCS Chung Chải Huyện Mường Nhé Lịch sử 31.41  
339 Lò Văn Phanh 1981 THCS Lay Nưa. TX Mường Lay Vật lí 31.37  
340 Lương Thị  Hương 1982 THCS Ẳng Tở Huyện Mường Ảng Ngữ văn 31.33  
341 Tao Thị Thu Hà 1985 THCS Chà Nưa Huyện Mường Chà Hóa học 31.33  
342 Phạm Văn  Mạnh 1982 Phổ thông Dân tộc Bán trú THCS Hừa Ngài Huyện Mường Chà Vật lí 31.29  
343 Trương Quốc Khánh 1984 THCS thị trấn Mường Chà Huyện Mường Chà Lịch sử 31.25  
344 Hoàng Đình Tặng 1981 Phổ thông Dân tộc Bán trú THCS Sá Tổng Huyện Mường Chà Lịch sử 31.24  
345 Hà Thị Ngân 1981 THCS  Thanh An Huyện Điện Biên Ngữ văn 31.16  
346 Nguyễn Thị Son 1978 THCS Ẳng Cang Huyện Mường Ảng Lịch sử 31.16  
347 Đặng Thị  Anh 1974 THCS Sông Đà TX Mường Lay Lịch sử 31.16  
348 Trần Trung Kiên 1984 THCS Rạng Đông Huyện Tuần Giáo Toán 31.16  
349 Vì Thị  Dịu 1982 THCS Quài Tở Huyện Tuần Giáo Toán 31.16  
350 Tạ Thị Việt Hà 1983 Phổ thông Dân tộc Bán trú THCS Mường Mươn Huyện Mường Chà Toán 31.08  
351 Nguyễn Đức Hải 1984 THCS thị trấn Điện Biên Đông Huyện Điện Biên Đông Toán 31.08  
352 Nguyễn Tuệ Minh 1984 THCS Mường Báng Huyện Tủa Chùa Lịch sử 31.08  
353 Lê Thị  Thuần 1984 THCS thị trấn Mường Chà Huyện Mường Chà Sinh học 31.08  
354 Trần Thị  Hương 1978 THCS Ẳng Cang Huyện Mường Ảng Hóa học 31  
355 Mai Thị  Dung 1984 Phổ thông Dân tộc Bán trú THCS Na Sang Huyện Mường Chà Toán 31  
356 Đỗ Việt Hùng 1980 THCS thị trấn Tủa Chùa Huyện Tủa Chùa Lịch sử 31  
357 Nguyễn Việt  Hà 1984 THCS thị trấn Tuần Giáo Huyện Tuần Giáo Địa lí 30.83  
358 Nguyễn Xuân Thắng 1980 THCS Suối Lư Huyện Điện Biên Đông Lịch sử 30.75  
359 Bùi Thị Lan Anh 1984 THCS thị trấn Mường Chà Huyện Mường Chà Toán 30.75  
360 Nguyễn Thị  Tâm 1982 THCS Quài Tở Huyện Tuần Giáo Sinh học 30.66  
361 Nguyễn Viết  Hiển 1984 Phổ thông Dân tộc Bán trú THCS Na Sang Huyện Mường Chà Vật lí 30.66  
362 Thái Thị Thu 1977 THCS Thanh Xương Huyện Điện Biên Ngữ văn 30.66  
363 Trần Anh  Dũng 1982 THCS Vừ A Dính Huyện Tuần Giáo Sinh học 30.66  
364 Võ Thị  Nga 1974 THCS Lay Nưa. TX Mường Lay Hóa học 30.66  
365 Trần Hồng  Duyên 1981 THCS thị trấn Tuần Giáo Huyện Tuần Giáo Toán 30.66  
366 Vũ Thị  Hương 1977 THCS thị trấn Tuần Giáo Huyện Tuần Giáo Ngữ văn 30.66  
367 Trần Mạnh  Lương 1978 THCS Tân Phong Huyện Mường Chà Thể dục 30.58  
368 Nguyễn Đức  Trang 1982 THCS Búng Lao Huyện Mường Ảng Toán 30.58  
369 Lê Gia  Phúc 1981 THCS thị trấn Mường Ảng Huyện Mường Ảng Sinh học 30.5  
370 Ngô Thị  Hằng 1985 THCS Quài Tở Huyện Tuần Giáo Hóa học 30.5  
371 Nguyễn Thị Hoàng Mai 1982 THCS Luân Giói Huyện Điện Biên Đông Địa lí 30.5  
372 Phạm Thị Thu Hoài 1972 THCS Thanh Nưa Huyện Điện Biên Toán 30.5  
373 Lê Thu Hà 1985 Phổ thông Dân tộc Bán trú THCS Na Sang Huyện Mường Chà Địa lí 30.49  
374 Phạm Quang Chính 1979 THCS Ẳng Tở Huyện Mường Ảng Vật lí 30.45  
375 Lê Thị Nga 1980 THCS Quài Cang Huyện Tuần Giáo Vật lí 30.41  
376 Nguyễn Hữu Miện 1980 THCS Pú Nhi Huyện Điện Biên Đông Thể dục 30.41  
377 Nguyễn Thị  Châm 1979 THCS thị trấn Tuần Giáo Huyện Tuần Giáo Ngữ văn 30.33  
378 Lưu Thị Tám 1983 THCS Sa Dung Huyện Điện Biên Đông Lịch sử 30.16  
379 Nguyễn Thị Dung 1976 THCS thị trấn Tủa Chùa Huyện Tủa Chùa Tiếng anh 30.16  
380 Trần Thị  Lựu 1982 THCS thị trấn Điện Biên Đông Huyện Điện Biên Đông Ngữ văn 30.12  
381 Chu Văn Quảng 1982 THCS Chà Nưa Huyện Mường Chà Sinh học 30.08  
382 Trần  Quang Đạo 1977 THCS Quài Tở Huyện Tuần Giáo Thể dục 30.08  
383 Nguyễn Thị Thu Hằng 1980 THCS thị trấn Mường Chà Huyện Mường Chà Ngữ văn 30  
384 Đinh Văn Chiến 1984 THCS thị trấn Tủa Chùa Huyện Tủa Chùa Lịch sử 30  
385 Sùng Thị  Vàng 1982 Phổ thông Dân tộc Bán trú THCS Ma Thì Hồ Huyện Mường Chà Hóa học 30  
386 Cầm Thị  Diệp 1976 THCS Ẳng Cang Huyện Mường Ảng Địa lí 29.83  
387 Vũ Thị Mai Phương 1986 THCS Mường Đăng Huyện Mường Ảng Ngữ văn 29.74  
388 Phạm Thị  Xuyến 1976 THCS Chiềng Sinh Huyện Tuần Giáo Tiếng anh 29.66  
389 Nguyễn Đình  Tỵ 1977 Phổ thông dân tộc Bán trú THCS Sín Thầu Huyện Mường Nhé Địa lí 29.66  
390 Vũ Thị Vân 1982 THCS Ẳng Nưa Huyện Mường Ảng Địa lí 29.58  
391 Lê Quốc  Hoàn 1983 Phổ thông dân tộc Bán trú THCS Nà Khoa Huyện Mường Nhé Toán 29.2  
392 Nguyễn Minh Cảnh 1982 Phổ thông Dân tộc Bán trú THCS Huổi Lèng Huyện Mường Chà Vật lí 29.08  
393 Nguyễn Chánh  Tín 1985 THCS thị trấn Tuần Giáo Huyện Tuần Giáo Thể dục 29  
394 Vũ Thị Tố  Loan 1979 THPT Thanh Chăn Huyện Điện Biên Lịch sử 37.16 Nhất
395 Trần Chinh Dương 1983 THPT Chuyên Lê Quý Đôn TP Điện Biên Phủ Ngữ văn 36.75 Nhì
396 Lê Xuân  Kim 1983 THPT Thanh Nưa Huyện Điện Biên Địa lí 36.41 Nhì
397 Ngô Thị Huệ 1979 THPT Chuyên Lê Quý Đôn TP Điện Biên Phủ Lịch sử 36.33 Nhì
398 Vũ Mạnh Cương 1982 THPT Chuyên Lê Quý Đôn TP Điện Biên Phủ Hóa học 36 Nhì
399 Nguyễn Thị  Oanh 1978 PTDTNT Tỉnh TP Điện Biên Phủ Tiếng anh 35.91 Nhì
400 Nguyễn Thị Tình 1973 THPT Chuyên Lê Quý Đôn TP Điện Biên Phủ Thể dục 35.87 Nhì
401 Quách Thị Thu Phương 1976 THPT TP Điện Biên Phủ TP Điện Biên Phủ Vật lí 35.83 Nhì
402 Nguyễn Thị Thu  Cúc 1976 THPT TP Điện Biên Phủ TP Điện Biên Phủ Tiếng anh 35.83 Nhì
403 Nguyễn Bích Ngọc 1975 THPT Chuyên Lê Quý Đôn TP Điện Biên Phủ Tiếng anh 35.83 Ba
404 Dương Thị Hồng Gấm 1979 THPT Chuyên Lê Quý Đôn TP Điện Biên Phủ Sinh học 35.66 Ba
405 Lương Thị Bích Thủy 1968 THPT TP Điện Biên Phủ TP Điện Biên Phủ Ngữ văn 35.58 Ba
406 Vũ Phương Thanh 1983 PTDTNT Tỉnh TP Điện Biên Phủ Vật lí 35.33 Ba
407 Nguyễn Hải  Yến 1983 THPT Chuyên Lê Quý Đôn TP Điện Biên Phủ Hóa học 35.16 Ba
408 Hoàng Minh Phương 1972 PTDTNT Tỉnh TP Điện Biên Phủ Thể dục 35.08 Ba
409 Đỗ Thị Chí 1976 THPT TP Điện Biên Phủ TP Điện Biên Phủ Lịch sử 35 Ba
410 Trần Hồng  Quân 1981 THPT Mường Chà Huyện Mường Chà Địa lí 34.95 Ba
411 Nguyễn Hồng Thúy 1977 PTDTNT Tỉnh TP Điện Biên Phủ Lịch sử 34.91 Khuyến khích
412 Vũ Thị Mai Hiên 1976 PTDTNT Tỉnh TP Điện Biên Phủ Hóa học 34.91 Khuyến khích
413 Trần Trường Sinh 1980 THPT Chuyên Lê Quý Đôn TP Điện Biên Phủ Toán 34.87 Khuyến khích
414 Trương Thị Hiền 1980 THPT Mường Ảng Huyện Mường Ảng Địa lí 34.74 Khuyến khích
415 Lương Thị  Hà 1976 PTDTNT THPT Điện Biên Huyện Điện Biên Ngữ văn 34.7 Khuyến khích
416 Phạm Thị Hương Giang 1977 THPT TP Điện Biên Phủ TP Điện Biên Phủ Sinh học 34.66 Khuyến khích
417 Bùi Văn Thành 1980 THPT TP Điện Biên Phủ TP Điện Biên Phủ Thể dục 34.66 Khuyến khích
418 Vũ Thị Kim  Tuyến 1968 PTDTNT Tỉnh TP Điện Biên Phủ Ngữ văn 34.49 Khuyến khích
419 Nguyễn Thị Tuyết Nhung 1982 THPT Tủa Chùa Huyện Tủa Chùa Lịch sử 34.41 Khuyến khích
420 Trần Thị Thu Hà 1978 THPT Phan Đình Giót TP Điện Biên Phủ Tiếng anh 34.33 Khuyến khích
421 Nguyễn Thị Ngọc Hoa 1983 THPT Mường Nhà Huyện Điện Biên Địa lí 34.25 Khuyến khích
422 Trần Thị Lan Anh 1978 THPT Tuần Giáo Huyện Tuần Giáo Tiếng anh 34.24 Khuyến khích
423 Phan Bá Hiền 1984 THPT Huyện Điện Biên Huyện Điện Biên Ngữ văn 34.2 Khuyến khích
424 Đỗ Thị Hiển 1981 THPT Tuần Giáo Huyện Tuần Giáo Lịch sử 34.16 Khuyến khích
425 Phạm Công Thành 1981 THPT Chuyên Lê Quý Đôn TP Điện Biên Phủ Vật lí 34.16 Khuyến khích
426 Trần Thị Thanh Huyền 1984 THPT Thanh Nưa TP Điện Biên Phủ Ngữ văn 34.16 Khuyến khích
427 Phạm Thị Kim Minh 1985 THPT Búng Lao Huyện Mường Ảng Địa lí 34.16 Khuyến khích
428 Nguyễn Thị  Thương 1984 PTDTNT Tỉnh TP Điện Biên Phủ Toán 34.12  
429 Hán Thị Thanh Thủy 1977 THPT TP Điện Biên Phủ TP Điện Biên Phủ Sinh học 34.08  
430 Nguyễn Thị  Ngọc Bích 1981 THPT TP Điện Biên Phủ TP Điện Biên Phủ Tiếng anh 34.08  
431 Nguyễn Thị Hương Nhung 1984 THPT Huyện Điện Biên Huyện Điện Biên Hóa học 34.08  
432 Nguyễn Thị Hoa 1984 THPT Tuần Giáo Huyện Tuần Giáo Ngữ văn 34  
433 Ngô Thị  Phượng 1973 THPT Thanh Chăn Huyện Điện Biên Lịch sử 34  
434 Hà Thị Biên Thùy 1982 THPT TP Điện Biên Phủ TP Điện Biên Phủ Toán 34  
435 Phạm Mạnh Hùng 1979 THPT Mường Ảng Huyện Mường Ảng GDCD 33.83  
436 Trần Thị Thanh Thủy 1981 THPT Chuyên Lê Quý Đôn TP Điện Biên Phủ Toán 33.83  
437 Nguyễn Thị Tim 1978 THPT Huyện Điện Biên Huyện Điện Biên Địa lí 33.66  
438 Hoàng Thị Hà 1977 THPT TP Điện Biên Phủ TP Điện Biên Phủ Ngữ văn 33.58  
439 Nguyễn Thị  Hà 1980 THPT Phan Đình Giót TP Điện Biên Phủ Vật lí 33.5  
440 Hà Minh Tiến 1982 THPT Búng Lao Huyện Mường Ảng Lịch sử 33.5  
441 Vũ Thị  Liu 1986 THPT Mường Nhà Huyện Điện Biên Sinh học 33.45  
442 Trần Thị Hoà 1977 THPT Huyện Điện Biên Huyện Điện Biên Sinh học 33.41  
443 Quàng Thị  Hiền 1975 THPT Huyện Điện Biên Huyện Điện Biên Lịch sử 33.41  
444 Nguyễn Xuân Quyết 1982 THPT TP Điện Biên Phủ TP Điện Biên Phủ Thể dục 33.41  
445 Ngô Thị  Hòa 1974 THPT Phan Đình Giót TP Điện Biên Phủ Hóa học 33.33  
446 Bùi Thị Mai Hương 1976 THPT Phan Đình Giót TP Điện Biên Phủ Tiếng anh 33.33  
447 Nguyễn Thị Thủy 1976 THPT Phan Đình Giót TP Điện Biên Phủ Ngữ văn 33.33  
448 Nguyễn Thị Bích 1979 THPT TP Điện Biên Phủ TP Điện Biên Phủ Ngữ văn 33.16  
449 Đinh Thị Như Hoa 1978 THPT TP Điện Biên Phủ TP Điện Biên Phủ Địa lí 33.16  
450 Nguyễn Ngọc Bảo 1970 PTDTNT Tỉnh TP Điện Biên Phủ Ngữ văn 33.16  
451 Lê Trường Giang 1985 PTDTNT THPT Mường Nhé Huyện Mường Nhé Lịch sử 33  
452 Phạm Hoàng Huyên 1983 THPT Chuyên Lê Quý Đôn TP Điện Biên Phủ Toán 32.95  
453 Lê Thị Biên 1978 THPT Chuyên Lê Quý Đôn TP Điện Biên Phủ Ngữ văn 32.91  
454 Nguyễn Thị Thu Hương 1986 THPT Mường Ảng Huyện Mường Ảng Ngữ văn 32.91  
455 Ngô Thanh Hoa 1983 PTDTNT THPT Tuần Giáo Huyện Tuần Giáo Hóa học 32.83  
456 Hoàng Thị Hồng Vân 1974 THPT TP Điện Biên Phủ TP Điện Biên Phủ Toán 32.83  
457 Trần Thị Vân Anh 1982 THPT Mường Nhà Huyện Điện Biên Ngữ văn 32.83  
458 Hoàng Thị Thùy Dung 1984 THPT Tuần Giáo Huyện Tuần Giáo Lịch sử 32.75  
459 Trần Thị  Giang 1978 THPT Thanh Chăn Huyện Điện Biên Ngữ văn 32.75  
460 Nguyễn Thị  Hằng 1981 THPT Nà Tấu Huyện Điện Biên Lịch sử 32.75  
461 Đinh Thị Huê 1979 THPT Tuần Giáo Huyện Tuần Giáo Tiếng anh 32.62  
462 Lò Văn  Tâm 1975 THPT Huyện Điện Biên Huyện Điện Biên Thể dục 32.58  
463 Trần Thị  Hoa 1981 THPT Thanh Chăn Huyện Điện Biên Toán 32.58  
464 Hán Văn Sơn 1981 THPT Chuyên Lê Quý Đôn TP Điện Biên Phủ Toán 32.49  
465 Phạm Thị Hằng 1984 THPT TX Mường Lay TX Mường Lay GDCD 32.41  
466 Phan Thị Hồng Hạnh 1981 THPT Chuyên Lê Quý Đôn TP Điện Biên Phủ Ngữ văn 32.41  
467 Nguyễn Văn  Bẩy 1975 PTDTNT THPT Mường Ảng Huyện Mường Ảng Thể dục 32.37  
468 Hà Thị Huyền 1980 PTDTNT Tỉnh TP Điện Biên Phủ Địa lí 32.33  
469 Hoàng Thúy  Phượng 1984 THPT TX Mường Lay TX Mường Lay Lịch sử 32.25  
470 Nguyễn Thị Hồng 1983 THPT Thanh Nưa TP Điện Biên Phủ GDCD 32.25  
471 Ngô Thị Hải  Hà 1983 THPT Phan Đình Giót TP Điện Biên Phủ Toán 32.25  
472 Bùi Thị Thanh Hương 1980 PTDTNT THPT Tuần Giáo Huyện Tuần Giáo Ngữ văn 32.16  
473 Nguyễn Văn  Tập 1983 THPT Chà Cang Huyện Mường Nhé Ngữ văn 32.08  
474 Nguyễn Thị  Thường 1977 PTDTNT Tỉnh TP Điện Biên Phủ Toán 32.08  
475 Lê Thị Hằng 1979 THPT Thanh Nưa TP Điện Biên Phủ Lịch sử 32.08  
476 Nguyễn Văn Hải 1983 THPT Mường Nhé Huyện Mường Nhé Sinh học 32.04  
477 Vũ Hồng  Phong 1982 THPT Phan Đình Giót TP Điện Biên Phủ Vật lí 31.83  
478 Nguyễn Thị Minh  Hải 1983 THPT Huyện Điện Biên Huyện Điện Biên Toán 31.83  
479 Đỗ Thùy Dương 1985 THPT Tuần Giáo Huyện Tuần Giáo Sinh học 31.79  
480 Phạm Thị Kim Oanh 1972 THPT TP Điện Biên Phủ TP Điện Biên Phủ Sinh học 31.74  
481 Nguyễn Thị Hồng Nhung 1983 THPT TP Điện Biên Phủ TP Điện Biên Phủ Hóa học 31.74  
482 Phạm Thiên Vương 1976 Trung tâm Ngoại ngữ - Tin học TP Điện Biên Phủ Tiếng anh 31.74  
483 Đoàn Thị Thu Hà 1982 THPT Phan Đình Giót TP Điện Biên Phủ Sinh học 31.66  
484 Tạ Thị Thu Hà 1974 THPT TP Điện Biên Phủ TP Điện Biên Phủ Toán 31.66  
485 Nguyễn Thị Thu Hương 1981 THPT Mường Ảng Huyện Mường Ảng Thể dục 31.58  
486 Mai Dương  Thu 1979 THPT Phan Đình Giót TP Điện Biên Phủ Lịch sử 31.5  
487 Đặng Duy Dũng 1982 THPT Thanh Chăn Huyện Điện Biên Vật lí 31.5  
488 Trần Cao Phủ 1985 THPT Mường Nhà Huyện Điện Biên Toán 31.49  
489 Nguyễn Cao Thắng 1984 THPT Mường Ảng Huyện Mường Ảng Vật lí 31.41  
490 Nguyễn Thị Tuyết Lan 1975 THPT TP Điện Biên Phủ TP Điện Biên Phủ Ngữ văn 31.41  
491 Trần Thế Dũng 1982 THPT Huyện Điện Biên Huyện Điện Biên Toán 31.37  
492 Phạm Thị Thu Thúy 1979 THPT Thanh Chăn Huyện Điện Biên Thể dục 31.16  
493 Trần Xuân  Quý 1982 THPT Thanh Nưa TP Điện Biên Phủ Toán 31.16  
494 Nguyễn Minh Nguyệt 1984 THPT Mường Ảng Huyện Mường Ảng Toán 31.08  
495 Nguyễn Khắc Hùng 1984 PTDTNT THPT Điện Biên Đông Huyện Điện Biên Đông Toán 31  
496 Trần Ái  Chin 1982 PTDTNT THPT Mường Ảng Huyện Mường Ảng Ngữ văn 30.83  
497 Nguyễn Thị Phấn Dịu 1986 THPT Búng Lao Huyện Mường Ảng Sinh học 30.83  
498 Ngô Văn Xuyên 1986 THPT Búng Lao Huyện Mường Ảng Sinh học 30.75  
499 Ngô Thị Ngọc  Oanh 1985 PTDTNT THPT Mường Ảng Huyện Mường Ảng Vật lí 30.75  
500 Lê Thanh Hiền 1983 THPT Mường Chà Huyện Mường Chà Hóa học 30.74  
501 Nguyễn Thị  Linh 1986 PTDTNT THPT Điện Biên Đông Huyện Điện Biên Đông Hóa học 30.66  
502 Trịnh Thị  Thúy 1984 THPT Nà Tấu Huyện Điện Biên Ngữ văn 30.66  
503 Lò Văn Trinh 1980 PTDTNT THPT Tủa Chùa Huyện Tủa Chùa Thể dục 30.66  
504 Trần Thị Phương Thanh 1984 PTDTNT THPT Điện Biên Huyện Điện Biên Hóa học 30.58  
505 Trương Thanh Tiến 1982 THPT Mường Luân Huyện Điện Biên Đông Thể dục 30.49  
506 Đào Thị Lý 1971 THPT TP Điện Biên Phủ TP Điện Biên Phủ Ngữ văn 30.41  
507 Mạc Văn  Dũng 1980 PTDTNT THPT Mường Chà Huyện Mường Chà Tiếng anh 30.41  
508 Hoàng Văn  Tiền 1983 THPT Chà Cang Huyện Mường Nhé Sinh học 30.29  
509 Trần Văn Thoa 1970 THPT TP Điện Biên Phủ TP Điện Biên Phủ Vật lí 30.25  
510 Nguyễn Thị Vân 1984 THPT Mường Chà Huyện Mường Chà Ngữ văn 30.24  
511 Nguyễn Thành Tuân 1981 THPT Tủa Chùa Huyện Tủa Chùa Thể dục 30.08  
512 Đỗ Thị  Dậu 1971 THPT Huyện Điện Biên Huyện Điện Biên Toán 29.91  
513 Phạm Thị Duyên 1977 Trung tâm GDTX tỉnh TP Điện Biên Phủ      
514 Đặng Thị Xuân 1977 Trung tâm GDTX tỉnh TP Điện Biên Phủ      

 
 Tags:

Tổng số điểm của bài viết là: 5 trong 1 đánh giá

Xếp hạng: 5 - 1 phiếu bầu
Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

VĂN BẢN MỚI NHẤT
Kế hoạch công tác pháp chế năm học 2021-2022
Công khai năm học 2021-2022
Hướng dẫn công tác thi đua, khen thưởng năm học 2021 - 2022
Công khai năm học 2020-2021
Thông báo về việc đề xuất đề tài/ dự án thuộc chương trình KHCN trọng điểm cấp quốc gia giai đoạn đến năm 2025 hỗ trợ nghiên cứu, phát triển và ứng dụng công nghệ của công nghiệp 4.0 thực hiện năm 2021
Hoạt động nhà trường
Liên kết website

 

 

 

 

Ảnh hoạt động nhà trường
1anhhoithi.jpg 1266659120-nv.jpg 1266661209-nv.gif 1268850604-nv.jpg 1269273502-nv.jpg
Có thể bạn quan tâm
Quản trị thành viên
Hãy đăng nhập thành viên để trải nghiệm đầy đủ các tiện ích trên site
Thống kê truy cập
  • Đang truy cập41
  • Hôm nay4,601
  • Tháng hiện tại234,505
  • Tổng lượt truy cập11,152,883
TRƯỜNG THPT CHÀ CANG
Xã Chà Cang, huyện Nậm Pồ, tỉnh Điện Biên

Website đang trong quá trình xây dựng và thử nghiệm
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây